Chuyển đến nội dung
ThiLyThuyetB2

Chương 1 · 180 câu

Quy định chung và quy tắc giao thông đường bộ

Khi ẩn, bấm “Xem đáp án” dưới từng câu để xem.

Câu 1

Phần của đường bộ được sử dụng cho phương tiện giao thông đường bộ đi lại là gì?

  1. 1Phần mặt đường và lề đường.
  2. 2Phần đường xe chạy. (đáp án đúng)
  3. 3Phần đường xe cơ giới.

Câu 2

Làn đường là gì?

  1. 1Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, sử dụng cho xe chạy.
  2. 2Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, có đủ chiều rộng cho xe chạy an toàn. (đáp án đúng)
  3. 3Là đường cho xe ô tô chạy, dừng, đỗ an toàn.

Câu 3

Khổ giới hạn của đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?

  1. 1Khổ giới hạn của đường bộ là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng, chiều cao của đường bộ để các xe, bao gồm cả hàng hoá xếp trên xe đi qua được an toàn và được xác định theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật của đường bộ. (đáp án đúng)
  2. 2Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng của đường, cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe kể cả hàng hóa xếp trên xe đi qua được an toàn.
  3. 3Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao của cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe đi qua được an toàn.

Câu 4

Dải phân cách được lắp đặt để làm gì?

  1. 1Để phân chia các làn đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ trên đường cao tốc.
  2. 2Để phân chia phần đường xe chạy thành hai chiều riêng biệt hoặc để phân chia phần đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ hoặc của nhiều loại xe khác nhau trên cùng một chiều đường. (đáp án đúng)
  3. 3Để phân tách phần đường xe chạy và hành lang an toàn giao thông.

Câu 5

Vạch kẻ đường là gì?

  1. 1Là báo hiệu đường bộ để hỗ trợ cảnh báo nguy hiểm cho người tham gia giao thông đường bộ.
  2. 2Là vạch chỉ sự phân chia làn đường, vị trí hoặc hướng đi, vị trí dừng lại. (đáp án đúng)
  3. 3Là báo hiệu cho người tham gia giao thông đường bộ về các thông tin của đường bộ.
  4. 4Cả ba ý trên.

Câu 6

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?

  1. 1Là người điều khiển xe cơ giới, người điều khiển xe thô sơ, người điều khiển xe máy chuyên dùng. (đáp án đúng)
  2. 2Là người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông trên đường bộ.
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 7

Người lái xe được hiểu như thế nào là đúng?

  1. 1Là người điều khiển xe cơ giới. (đáp án đúng)
  2. 2Là người điều khiển xe thô sơ.
  3. 3Là người điều khiển xe máy chuyên dùng.

Câu 8

Trong nhóm các phương tiện giao thông đường bộ dưới đây, nhóm phương tiện nào là xe cơ giới?

  1. 1Xe ô tô; máy kéo; xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh; xe gắn máy; xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng; xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện.
  2. 2Xe ô tô; rơ moóc được kéo bởi xe ô tô; sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô đầu kéo; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự. (đáp án đúng)

Câu 9

Trong nhóm các phương tiện giao thông đường bộ dưới đây, nhóm phương tiện nào là xe thô sơ?

  1. 1Xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện; xe xích lô; xe lăn dùng cho người khuyết tật; xe vật nuôi kéo và các loại xe tương tự. (đáp án đúng)
  2. 2Xe đạp (kể cả xe đạp máy, xe đạp điện), xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng.
  3. 3Xe ô tô, máy kéo, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo.

Câu 10

Phương tiện giao thông đường bộ gồm những loại nào?

  1. 1Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
  2. 2Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 11

Người tham gia giao thông đường bộ gồm những đối tượng nào?

  1. 1Người điều khiển, người được chở trên phương tiện tham gia giao thông đường bộ.
  2. 2Người điều khiển, dẫn dắt vật nuôi trên đường bộ; người đi bộ trên đường bộ.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 12

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ gồm những đối tượng nào dưới đây?

  1. 1Người điều khiển xe cơ giới, người điều khiển xe thô sơ.
  2. 2Người điều khiển xe máy chuyên dùng.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 13

Người điều khiển giao thông đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?

  1. 1Là người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ.
  2. 2Là Cảnh sát giao thông và người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông trên đường bộ. (đáp án đúng)
  3. 3Là người tham gia giao thông đường bộ.

Câu 14

Dừng xe được hiểu như thế nào là đúng?

  1. 1Là trạng thái đứng yên của xe không giới hạn thời gian để cho người lên, xuống xe, xếp dỡ hàng hóa hoặc thực hiện công việc khác.
  2. 2Là trạng thái đứng yên tạm thời của xe trong một khoảng thời gian cần thiết đủ để cho người lên xe, xuống xe, xếp dỡ hàng hóa, kiểm tra kỹ thuật xe hoặc hoạt động khác. Khi dừng xe không được tắt máy và không được rời khỏi vị trí lái, trừ trường hợp rời khỏi vị trí lái để đóng, mở cửa xe, xếp dỡ hàng hóa, kiểm tra kỹ thuật xe nhưng phải sử dụng phanh đỗ xe hoặc thực hiện biện pháp an toàn khác. (đáp án đúng)
  3. 3Là trạng thái đứng yên của xe không giới hạn thời gian giữa 02 lần vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách.

Câu 15

Đỗ xe được hiểu như thế nào là đúng?

  1. 1Là trạng thái đứng yên của xe có giới hạn thời gian trong một khoảng thời gian cần thiết đủ để cho người lên, xuống xe đó, xếp dỡ hàng hóa hoặc thực hiện công việc khác.
  2. 2Là trạng thái đứng yên của xe không giới hạn thời gian. Khi đỗ xe, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ chỉ được rời khỏi xe khi đã sử dụng phanh đỗ xe hoặc thực hiện biện pháp an toàn khác. Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải đánh lái về phía lề đường, chèn bánh. (đáp án đúng)

Câu 16

Đường cao tốc được hiểu như thế nào là đúng?

  1. 1Là một cấp kỹ thuật của đường bộ, chỉ dành cho một số loại xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông theo quy định của pháp luật. Có dải phân cách phân chia hai chiều xe chạy riêng biệt, không giao nhau cùng mức với một hoặc các đường khác, chỉ cho xe ra, vào ở những điểm nhất định. Có hàng rào bảo vệ, trang thiết bị phục vụ, bảo đảm giao thông liên tục, an toàn, rút ngắn thời gian hành trình. (đáp án đúng)
  2. 2Là đường nối liền Thủ đô Hà Nội với trung tâm hành chính cấp tỉnh; đường nối liền các trung tâm hành chính cấp tỉnh; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế- xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của vùng, khu vực.

Câu 17

Thiết bị an toàn cho trẻ em được hiểu như thế nào là đúng?

  1. 1Là thiết bị có đủ khả năng bảo đảm an toàn cho trẻ em ở tư thế ngồi hoặc nằm trên xe ô tô, được thiết kế để giảm nguy cơ chấn thương cho người dùng trong trường hợp xảy ra va chạm hoặc xe ô tô giảm tốc độ đột ngột, bằng cách hạn chế sự di chuyển của cơ thể trẻ em. (đáp án đúng)
  2. 2Là thiết bị có đủ khả năng bảo đảm an toàn cho trẻ em ở tư thế đứng hoặc nằm trên xe ô tô, được thiết kế để giảm nguy cơ chấn thương cho người dùng trong trường hợp xe ô tô lưu thông bình thường.

Câu 18

Theo chức năng phục vụ thì đường bộ được phân loại như thế nào?

  1. 1Đường chính, đường nhánh, đường gom, đường bên, đường dành cho giao thông công cộng, đường nội bộ, đường dành riêng cho người đi bộ, người đi xe đạp và các đường khác. (đáp án đúng)
  2. 2Đường chính, đường nhánh, đường gom, đường dành cho giao thông công cộng, đường nội bộ, đường dành riêng cho người đi bộ, người đi xe đạp và các đường khác.
  3. 3Đường chính, đường nhánh, đường gom, đường bên, đường dành cho giao thông công cộng, đường dành riêng cho người đi bộ, người đi xe đạp và các đường khác.

Câu 19

Câu điểm liệt

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

  1. 1Sử dụng xe đạp đi trên các tuyến quốc lộ.
  2. 2Rải vật sắc nhọn, đổ chất gây trơn trượt trên đường bộ. (đáp án đúng)
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 20

Câu điểm liệt

Hành vi đưa xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ nào dưới đây bị cấm?

  1. 1Không có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
  2. 2Hết niên hạn sử dụng.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 21

Câu điểm liệt

Tổ chức đua xe được phép thực hiện khi nào?

  1. 1Trên đường phố không có người qua lại.
  2. 2Được người dân ủng hộ.
  3. 3Được cơ quan có thẩm quyền cấp phép. (đáp án đúng)

Câu 22

Câu điểm liệt

Hành vi đua xe trái phép bị xử lý như thế nào?

  1. 1Chỉ bị nhắc nhở.
  2. 2Tùy theo mức độ của hành vi vi phạm có thể bị xử lý hành chính hoặc xử lý hình sự. (đáp án đúng)

Câu 23

Câu điểm liệt

Hành vi của người điều khiển xe ô tô và các loại xe tương tự khi tham gia giao thông đường bộ mà trong cơ thể có chất ma túy thì bị áp dụng hình thức xử phạt vi phạm hành chính nào dưới đây?

  1. 1Bị phạt tiền.
  2. 2Bị tước giấy phép lái xe.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 24

Câu điểm liệt

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn có bị nghiêm cấm không?

  1. 1Bị nghiêm cấm. (đáp án đúng)
  2. 2Không bị nghiêm cấm.
  3. 3Không bị nghiêm cấm, nếu nồng độ cồn trong máu ở mức nhẹ, có thể điều khiển phương tiện tham gia giao thông.

Câu 25

Câu điểm liệt

Hành vi của người điều khiển xe ô tô và các loại xe tương tự khi tham gia giao thông đường bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn thì bị áp dụng hình thức xử phạt vi phạm hành chính nào dưới đây?

  1. 1Bị phạt tiền.
  2. 2Có thể bị tước giấy phép lái xe.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 26

Câu điểm liệt

Theo Luật Phòng chống tác hại của rượu, bia, đối tượng nào dưới đây bị cấm sử dụng rượu, bia khi tham gia giao thông?

  1. 1Người điều khiển xe ô tô, xe mô tô, xe đạp, xe gắn máy. (đáp án đúng)
  2. 2Người được chở trên xe cơ giới.
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 27

Câu điểm liệt

Hành vi giao xe ô tô, mô tô cho người nào sau đây tham gia giao thông đường bộ bị nghiêm cấm?

  1. 1Người chưa đủ tuổi theo quy định.
  2. 2Người không có giấy phép lái xe.
  3. 3Người có giấy phép lái xe nhưng đã bị trừ hết 12 điểm.
  4. 4Cả ba ý trên. (đáp án đúng)

Câu 28

Câu điểm liệt

Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

  1. 1Điều khiển xe cơ giới lạng lách, đánh võng, rú ga liên tục khi tham gia giao thông trên đường.
  2. 2Xúc phạm, đe dọa, cản trở, chống đối hoặc không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn, yêu cầu kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 29

Các hành vi nào sau đây bị cấm đối với phương tiện tham gia giao thông đường bộ?

  1. 1Cải tạo xe ô tô loại khác thành xe ô tô chở người phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.
  2. 2Cải tạo trái phép; cố ý can thiệp làm sai lệch chỉ số trên đồng hồ báo quãng đường đã chạy của xe ô tô; cắt, hàn, tẩy xóa, đục sửa, đóng lại trái phép số khung, số động cơ của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng. (đáp án đúng)

Câu 30

Câu điểm liệt

Hành vi nào sau đây bị cấm?

  1. 1Lắp đặt, sử dụng thiết bị âm thanh, ánh sáng trên xe cơ giới, xe máy chuyên dùng gây mất trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
  2. 2Cản trở người, phương tiện tham gia giao thông trên đường bộ; ném gạch, đất, đá, cát hoặc vật thể khác vào người, phương tiện đang tham gia giao thông trên đường bộ.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 31

Việc sản xuất, sử dụng, mua, bán trái phép biển số xe có bị nghiêm cấm hay không?

  1. 1Không bị nghiêm cấm.
  2. 2Bị nghiêm cấm. (đáp án đúng)
  3. 3Bị nghiêm cấm tuỳ trường hợp.

Câu 32

Câu điểm liệt

Khi điều khiển phương tiện tham gia giao thông, những hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

  1. 1Thay đổi tốc độ của xe nhiều lần.
  2. 2Điều khiển phương tiện sau 23 giờ trong ngày.
  3. 3Lạng lách, đánh võng, rú ga liên tục. (đáp án đúng)

Câu 33

Có bao nhiêu nhóm biển báo hiệu đường bộ?

  1. 1Ba nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm và biển hiệu lệnh.
  2. 2Bốn nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh và biển phụ.
  3. 3Năm nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh, biển chỉ dẫn, biển phụ. (đáp án đúng)

Câu 34

Câu điểm liệt

Tại nơi có vạch kẻ đường hoặc tại nơi mà người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật đang qua đường, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông phải thực hiện như thế nào?

  1. 1Giảm tốc độ và nhường đường cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường đảm bảo an toàn.
  2. 2Quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường. (đáp án đúng)
  3. 3Quan sát, tăng tốc độ và điều khiển phương tiện nhanh chóng đi qua.

Câu 35

Câu điểm liệt

Người điều khiển xe mô tô phải phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây?

  1. 1Đường hẹp, đường vòng, đường quanh co, đường đèo, dốc.
  2. 2Nơi cầu, cống hẹp, đập tràn, đường ngầm, hầm chui, hầm đường bộ.
  3. 3Trời mưa, gió, sương, khói, bụi, mặt đường trơn trượt, lầy lội, có nhiều đất đá, vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến an toàn giao thông đường bộ.
  4. 4Cả ba ý trên. (đáp án đúng)

Câu 36

Khi gặp hiệu lệnh điều khiển của Cảnh sát giao thông như hình dưới đây thì người tham gia giao thông đường bộ phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 36
  1. 1Người tham gia giao thông đường bộ ở các hướng phải dừng lại.
  2. 2Người tham gia giao thông đường bộ ở các hướng được đi theo chiều gậy chỉ của Cảnh sát giao thông.
  3. 3Người tham gia giao thông đường bộ ở phía trước và phía sau người điều khiển được đi tất cả các hướng; người tham gia giao thông đường bộ ở phía bên phải và phía bên trái người điều khiển phải dừng lại.
  4. 4Người tham gia giao thông đường bộ ở phía trước và phía sau người điều khiển phải dừng lại; người tham gia giao thông đường bộ ở phía bên phải và phía bên trái người điều khiển được đi tất cả các hướng. (đáp án đúng)

Câu 37

Khi gặp hiệu lệnh điều khiển của Cảnh sát giao thông như hình dưới đây thì người tham gia giao thông đường bộ phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 37
  1. 1Người tham gia giao thông đường bộ ở phía sau Cảnh sát giao thông được đi, các hướng khác phải dừng lại.
  2. 2Người tham gia giao thông đường bộ được rẽ phải theo chiều mũi tên màu xanh ở bục Cảnh sát giao thông.
  3. 3Người tham gia giao thông đường bộ ở tất cả các hướng phải dừng lại, trừ các xe đã ở trong khu vực giao nhau. (đáp án đúng)
  4. 4Người tham gia giao thông đường bộ ở phía trước Cảnh sát giao thông phải dừng lại, các hướng khác được đi.

Câu 38

Khi hiệu lệnh của người điều khiển giao thông trái với tín hiệu đèn giao thông hoặc biển báo hiệu đường bộ thì người tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành báo hiệu đường bộ nào dưới đây?

  1. 1Theo hiệu lệnh của người điều khiển giao thông. (đáp án đúng)
  2. 2Theo tín hiệu đèn giao thông.
  3. 3Theo biển báo hiệu đường bộ.

Câu 39

Khi ở một vị trí vừa có biển báo hiệu đặt cố định vừa có biển báo hiệu tạm thời mà hai biển có ý nghĩa khác nhau, người tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành hiệu lệnh của biển báo hiệu nào?

  1. 1Biển báo hiệu đặt cố định.
  2. 2Biển báo hiệu tạm thời. (đáp án đúng)
  3. 3Theo quyết định của người tham gia giao thông nhưng phải bảo đảm an toàn.

Câu 40

Tại nơi đường giao nhau, khi đèn điều khiển giao thông có tín hiệu màu vàng, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông phải chấp hành như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  1. 1Dừng lại trước vạch dừng; trường hợp đang đi trên vạch dừng hoặc đã đi qua vạch dừng mà tín hiệu đèn màu vàng thì được đi tiếp; trường hợp tín hiệu đèn màu vàng nhấp nháy, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ được đi nhưng phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại nhường đường cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường hoặc các phương tiện khác. (đáp án đúng)
  2. 2Tăng tốc độ nhanh chóng vượt qua nút giao.
  3. 3Quan sát, giảm tốc độ, từ từ vượt qua nút giao.

Câu 41

Người lái xe trên đường cần chấp hành quy định về tốc độ tối đa như thế nào?

  1. 1Chỉ lớn hơn tốc độ tối đa cho phép khi đường vắng.
  2. 2Chỉ lớn hơn tốc độ tối đa cho phép khi vào ban đêm.
  3. 3Không vượt quá tốc độ tối đa cho phép. (đáp án đúng)

Câu 42

Khi chở trẻ em dưới 10 tuổi và chiều cao dưới 1,35 mét trên xe ô tô, người lái xe phải thực hiện quy tắc nào dưới đây để bảo đảm an toàn?

  1. 1Không được cho trẻ em ngồi cùng hàng ghế với người lái xe, trừ loại xe ô tô chỉ có một hàng ghế; người lái xe phải sử dụng, hướng dẫn sử dụng thiết bị an toàn phù hợp cho trẻ em. (đáp án đúng)
  2. 2Cho trẻ em ngồi cùng hàng ghế với người lái xe, người lái xe phải sử dụng, hướng dẫn sử dụng thiết bị an toàn phù hợp cho trẻ em.

Câu 43

Phương tiện tham gia giao thông đường bộ di chuyển với tốc độ thấp hơn phải đi như thế nào?

  1. 1Đi về bên trái theo chiều đi của mình.
  2. 2Đi về bên phải theo chiều đi của mình. (đáp án đúng)
  3. 3Đi ở bất cứ bên nào nhưng phải bấm đèn cảnh báo nguy hiểm để báo hiệu cho các phương tiện khác.

Câu 44

Trên một chiều đường có vạch kẻ phân làn đường, người lái xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải điều khiển xe đi trên làn đường nào?

  1. 1Đi trên làn đường bên phải trong cùng.
  2. 2Đi trên làn đường bên trái. (đáp án đúng)
  3. 3Đi ở bất cứ làn nào nhưng phải bảo đảm tốc độ cho phép.

Câu 45

Người lái xe phải giảm tốc độ, có tín hiệu rẽ phải và đi sát về bên phải của phần đường xe chạy trong các trường hợp nào dưới đây?

  1. 1Khi xe chạy phía trước có tín hiệu vượt xe khác.
  2. 2Khi phía trước có xe chạy ngược chiều.
  3. 3Khi xe sau xin vượt nếu đủ điều kiện an toàn. (đáp án đúng)
  4. 4Khi xe sau có tín hiệu vượt bên phải.

Câu 46

Vượt xe là gì?

  1. 1Là tình huống giao thông trên đường mà mỗi chiều đường xe chạy chỉ có một làn đường dành cho xe cơ giới, xe đi phía sau di chuyển sang bên trái để di chuyển lên trước xe phía trước. (đáp án đúng)
  2. 2Là tình huống giao thông trên đường có từ hai làn đường dành cho xe cơ giới cùng chiều trở lên được phân biệt bằng vạch kẻ đường, xe đi phía sau di chuyển lên trước xe phía trước theo quy tắc sử dụng làn đường.

Câu 47

Câu điểm liệt

Người lái xe được phép vượt xe trên cầu hẹp có một làn đường, đường cong có tầm nhìn bị hạn chế hay không?

  1. 1Được phép vượt khi đường vắng.
  2. 2Không được phép vượt. (đáp án đúng)
  3. 3Được phép vượt khi có việc gấp.

Câu 48

Câu điểm liệt

Muốn vượt xe phía trước, người lái xe mô tô phải có tín hiệu như thế nào dưới đây để bảo đảm an toàn?

  1. 1Bấm còi liên tục để xe phía trước biết xe mình xin vượt.
  2. 2Rú ga liên tục để xe phía trước biết xe mình xin vượt.
  3. 3Báo hiệu nhấp nháy bằng đèn chiếu sáng phía trước hoặc còi. (đáp án đúng)

Câu 49

Khi lái xe trong khu đông dân cư, khu vực cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trừ các khu vực có biển cấm sử dụng còi, người lái xe được sử dụng còi trong thời gian nào?

  1. 1Từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau.
  2. 2Từ 05 giờ đến 22 giờ. (đáp án đúng)
  3. 3Từ 23 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ sáng hôm sau.

Câu 50

Phương tiện tham gia giao thông đường bộ chỉ được sử dụng tín hiệu còi trong các trường hợp nào sau đây?

  1. 1Để báo hiệu cho người tham gia giao thông đường bộ khi xuất hiện tình huống có thể mất an toàn giao thông hoặc báo hiệu chuẩn bị vượt xe. (đáp án đúng)
  2. 2Để báo hiệu cho người tham gia giao thông đường bộ từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau trong khu đông dân cư, khu vực cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, trừ xe ưu tiên.
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 51

Người lái xe sử dụng đèn như thế nào khi đi trên các đoạn đường qua khu đông dân cư có hệ thống chiếu sáng đang hoạt động?

  1. 1Chỉ bật đèn chiếu xa (đèn pha).
  2. 2Bật đèn chiếu xa (đèn pha) khi đường vắng, bật đèn chiếu gần (đèn cốt) khi có xe đi ngược chiều.
  3. 3Chỉ bật đèn chiếu gần (đèn cốt). (đáp án đúng)

Câu 52

Câu điểm liệt

Khi điều khiển phương tiện tham gia giao thông, hành vi nào sau đây bị cấm?

  1. 1Dùng tay cầm và sử dụng điện thoại hoặc thiết bị điện tử khác. (đáp án đúng)
  2. 2Chỉ được chở người trên thùng xe ô tô chở hàng trong trường hợp chở người đi làm nhiệm vụ cứu nạn, cứu hộ, phòng, chống thiên tai, dịch bệnh hoặc thực hiện nhiệm vụ khẩn cấp.

Câu 53

Câu điểm liệt

Người lái xe không được vượt xe khác khi gặp trường hợp nào dưới đây?

  1. 1Trên cầu hẹp có một làn đường; nơi đường giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; khi gặp xe ưu tiên. (đáp án đúng)
  2. 2Trên cầu có từ 02 làn xe trở lên.
  3. 3Trên đường có 02 làn đường được phân chia làn bằng vạch kẻ nét đứt.

Câu 54

Nơi nào cấm quay đầu xe?

  1. 1Ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, gầm cầu vượt, ngầm.
  2. 2Tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường cong tầm nhìn bị che khuất, trên đường cao tốc, trong hầm đường bộ, trên đường một chiều.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 55

Câu điểm liệt

Người lái xe không được quay đầu xe trong các trường hợp nào dưới đây?

  1. 1Ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, trên đường cao tốc, tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, đường hẹp, đường dốc. (đáp án đúng)
  2. 2Ở phía trước hoặc phía sau của phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên đường quốc lộ.
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 56

Trước khi cho xe chuyển hướng, người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn giao thông?

  1. 1Phải quan sát, bảo đảm khoảng cách an toàn với xe phía sau.
  2. 2Giảm tốc độ và có tín hiệu báo hướng rẽ.
  3. 3Chuyển dần sang làn gần nhất với hướng rẽ. Khi bảo đảm an toàn, không gây trở ngại cho người và phương tiện khác mới được chuyển hướng.
  4. 4Cả ba ý trên. (đáp án đúng)

Câu 57

Khi chuyển làn đường, người lái xe phải bật đèn tín hiệu báo rẽ như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  1. 1Khi bắt đầu chuyển làn đường.
  2. 2Trước khi thay đổi làn đường. (đáp án đúng)
  3. 3Sau khi thay đổi làn đường.

Câu 58

Câu điểm liệt

Người lái xe không được lùi xe ở những khu vực nào dưới đây?

  1. 1Ở đường một chiều, khu vực cấm dừng, trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường.
  2. 2Nơi đường bộ giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt.
  3. 3Nơi tầm nhìn bị che khuất, trong hầm đường bộ, trên đường cao tốc.
  4. 4Cả ba ý trên. (đáp án đúng)

Câu 59

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông không được dừng xe, đỗ xe ở những vị trí nào sau đây?

  1. 1Trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước.
  2. 2Trong phạm vi an toàn của đường sắt.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 60

Trên đường phố, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ được dừng xe, đỗ xe sát theo lề đường, vỉa hè phía bên phải theo chiều đi của mình; bánh xe gần nhất không được cách xa lề đường, vỉa hè không quá bao nhiêu mét trong các trường hợp dưới đây và không gây cản trở, nguy hiểm cho người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ?

  1. 10,25 mét. (đáp án đúng)
  2. 20,3 mét.
  3. 30,4 mét.
  4. 40,5 mét.

Câu 61

Khi dừng, đỗ xe trên đường phố hẹp, người lái xe ô tô phải dừng, đỗ xe ở vị trí cách xe ô tô đang đỗ ngược chiều khoảng cách tối thiểu là bao nhiêu mét trong các trường hợp dưới đây để bảo đảm an toàn?

  1. 110 mét.
  2. 215 mét.
  3. 320 mét. (đáp án đúng)
  4. 425 mét.

Câu 62

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ không được dừng xe, đỗ xe tại các vị trí nào sau đây?

  1. 1Nơi có lề đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy.
  2. 2Song song cùng chiều với một xe khác đang dừng, đỗ trên đường; trên đoạn đường cong hoặc gần đầu dốc mà tầm nhìn bị che khuất; bên trái đường một chiều. (đáp án đúng)
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 63

Câu điểm liệt

Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy có được phép sử dụng xe để kéo hoặc đẩy các phương tiện khác khi tham gia giao thông không?

  1. 1Được phép.
  2. 2Nếu phương tiện được kéo, đẩy có khối lượng nhỏ hơn phương tiện của mình.
  3. 3Tùy trường hợp.
  4. 4Không được phép. (đáp án đúng)

Câu 64

Câu điểm liệt

Khi điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, những hành vi nào sau đây không được phép?

  1. 1Buông cả hai tay; đứng, nằm trên xe điều khiển xe; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy. (đáp án đúng)
  2. 2Chở tối đa hai người phía sau khi chở người bệnh đi cấp cứu, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật, trẻ em dưới 12 tuổi và người già yếu hoặc người khuyết tật.

Câu 65

Câu điểm liệt

Khi điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, những hành vi nào sau đây không được phép?

  1. 1Buông cả hai tay; sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy. (đáp án đúng)
  2. 2Sử dụng xe để chở người hoặc hàng hóa; để chân chạm xuống đất khi khởi hành.
  3. 3Đội mũ bảo hiểm; chạy xe đúng tốc độ quy định và chấp hành đúng quy tắc giao thông đường bộ.
  4. 4Chở người ngồi sau dưới 16 tuổi.

Câu 66

Câu điểm liệt

Người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ không được thực hiện hành vi nào sau đây?

  1. 1Mang, vác vật cồng kềnh.
  2. 2Bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác.
  3. 3Dùng tay cầm điện thoại hoặc các thiết bị điện tử khác.
  4. 4Ý 1 và ý 2. (đáp án đúng)

Câu 67

Câu điểm liệt

Người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ có được bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác không?

  1. 1Được phép.
  2. 2Được bám trong trường hợp phương tiện của mình bị hỏng.
  3. 3Được kéo, đẩy trong trường hợp phương tiện khác bị hỏng.
  4. 4Không được phép. (đáp án đúng)

Câu 68

Câu điểm liệt

Người lái xe, người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy phải thực hiện quy định nào dưới đây?

  1. 1Đội mũ bảo hiểm theo đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và cài quai đúng quy cách. (đáp án đúng)
  2. 2Người lái xe phải đội mũ bảo hiểm, người được chở trên xe không nhất thiết phải đội mũ bảo hiểm.
  3. 3Phải đội mũ bảo hiểm nhưng không nhất thiết phải cài quai.

Câu 69

Người lái xe mô tô hai bánh, xe gắn máy được phép chở tối đa hai người trong những trường hợp nào?

  1. 1Chở người bệnh đi cấp cứu; áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật; trẻ em dưới 12 tuổi; người già yếu hoặc người khuyết tật. (đáp án đúng)
  2. 2Người đã uống rượu, bia; người trong cơ thể có chất ma tuý.
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 70

Câu điểm liệt

Người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được thực hiện các hành vi nào dưới đây?

  1. 1Đi xe dàn hàng ngang; buông cả hai tay.
  2. 2Sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn dắt vật nuôi, mang, vác và chở vật cồng kềnh; chở người đứng trên xe, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái; xếp hàng hóa trên xe quá giới hạn quy định.
  3. 3Ngồi về một bên điều khiển xe; đứng, nằm trên xe điều khiển xe; thay người lái xe khi xe đang chạy; quay người về phía sau để điều khiển xe hoặc bịt mắt điều khiển xe; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy.
  4. 4Cả ba ý trên. (đáp án đúng)

Câu 71

Câu điểm liệt

Người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được thực hiện các hành vi nào sau đây?

  1. 1Đi xe dàn hàng ngang; đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương tiện khác.
  2. 2Sử dụng ô, thiết bị âm thanh, trừ thiết bị trợ thính.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 72

Câu điểm liệt

Người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được thực hiện hành vi nào sau đây?

  1. 1Đi trên phần đường, làn đường quy định, chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông, đèn tín hiệu giao thông.
  2. 2Đi xe dàn hàng ngang, đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ. (đáp án đúng)
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 73

Câu điểm liệt

Người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ có được sử dụng ô khi trời mưa hay không?

  1. 1Được sử dụng.
  2. 2Chỉ người ngồi sau được sử dụng.
  3. 3Không được sử dụng. (đáp án đúng)
  4. 4Được sử dụng nếu không có áo mưa.

Câu 74

Câu điểm liệt

Người được chở trên xe mô tô có được kéo theo người đang điều khiển xe đạp hay không?

  1. 1Chỉ được phép nếu cả hai đội mũ bảo hiểm.
  2. 2Không được phép. (đáp án đúng)
  3. 3Chỉ được thực hiện trên đường vắng.

Câu 75

Trường hợp người được chở trên xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe tương tự xe mô tô và các loại xe tương tự xe gắn máy không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy" hoặc không cài quai đúng quy cách (trừ trường hợp chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ em dưới 06 tuổi, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật) thì việc xử phạt vi phạm hành chính được quy định như thế nào?

  1. 1Không bị xử phạt chỉ bị nhắc nhở.
  2. 2Người được chở không bị xử phạt, chỉ xử phạt người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy.
  3. 3Người được chở bị xử phạt, không xử phạt người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy.
  4. 4Xử phạt cả người điều khiển và người được chở trên xe mô tô, xe gắn máy. (đáp án đúng)

Câu 76

Trong các trường hợp dưới đây, để bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô cần thực hiện như thế nào?

  1. 1Phải đội mũ bảo hiểm theo đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và cài quai đúng quy cách, không sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính). (đáp án đúng)
  2. 2Phải đội mũ bảo hiểm khi trời mưa gió hoặc trời quá nắng; có thể sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh nhưng phải bảo đảm an toàn.
  3. 3Phải đội mũ bảo hiểm khi cảm thấy mất an toàn giao thông hoặc khi chuẩn bị di chuyển quãng đường xa.

Câu 77

Thứ tự xuống phà như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  1. 1Xe thô sơ, người đi bộ xuống trước, xe cơ giới, xe máy chuyên dùng xuống sau.
  2. 2Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng xuống trước, xe thô sơ, người đi bộ xuống sau. (đáp án đúng)
  3. 3Xe cơ giới, xe thô sơ xuống trước, xe máy chuyên dùng, người đi bộ xuống sau.

Câu 78

Trên đường có nhiều làn đường cho xe đi cùng chiều được phân biệt bằng vạch kẻ phân làn đường, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải cho xe đi như thế nào?

  1. 1Cho xe đi trên bất kỳ làn đường nào hoặc giữa 02 làn đường nếu không có xe đi phía trước; khi cần thiết phải chuyển làn đường, người lái xe phải quan sát xe phía trước để bảo đảm an toàn.
  2. 2Phải cho xe đi trong một làn đường và chỉ được chuyển làn đường ở những nơi cho phép; mỗi lần chuyển làn đường chỉ được phép chuyển sang một làn đường liền kề; khi chuyển làn đường phải có tín hiệu báo trước; phải quan sát bảo đảm khoảng cách an toàn với xe phía trước, phía sau và hai bên mới được chuyển làn. (đáp án đúng)
  3. 3Phải cho xe đi trong một làn đường, chỉ được chuyển làn đường khi vượt xe phía trước cùng làn đường.

Câu 79

Trên đường một chiều có vạch kẻ phân làn đường, xe thô sơ và xe cơ giới phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  1. 1Xe thô sơ phải đi trên làn đường bên trái, xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên phải trong cùng.
  2. 2Xe thô sơ phải đi trên làn đường bên phải trong cùng, xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên trái. (đáp án đúng)
  3. 3Xe thô sơ phải đi trên làn đường bên phải trong cùng, xe cơ giới, xe máy chuyên dùng được đi trên tất cả các làn đường.

Câu 80

Khi lái xe trong đô thị và khu đông dân cư trong thời gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau, nếu cần vượt một xe khác, người lái xe phải báo hiệu như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  1. 1Chỉ được báo hiệu bằng còi.
  2. 2Phải báo hiệu bằng cả còi và đèn.
  3. 3Chỉ được báo hiệu bằng đèn. (đáp án đúng)

Câu 81

Khi điều khiển xe chạy trên đường, biết có xe sau xin vượt, nếu đủ điều kiện an toàn người điều khiển phương tiện phải làm gì?

  1. 1Tăng tốc độ và ra hiệu cho xe sau vượt, không được gây trở ngại cho xe xin vượt.
  2. 2Giảm tốc độ, có tín hiệu rẽ phải để báo hiệu cho người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phía sau biết được vượt và đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua, không được cản trở đối với xe xin vượt. (đáp án đúng)
  3. 3Cho xe đi sát về bên trái của phần đường xe chạy và ra hiệu cho xe sau vượt, không được gây trở ngại cho xe xin vượt.

Câu 82

Khi điều khiển xe chạy trên đường, biết có xe sau xin vượt, nếu không đủ điều kiện an toàn người điều khiển phương tiện phải làm gì?

  1. 1Có tín hiệu rẽ trái để báo hiệu cho người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phía sau biết là chưa được vượt. (đáp án đúng)
  2. 2Tiếp tục đi cho đến khi đủ điều kiện an toàn, nếu xe sau vẫn xin vượt thì báo hiệu cho xe sau vượt.
  3. 3Tăng tốc độ để báo hiệu cho xe xin vượt biết là chưa được vượt.

Câu 83

Khi chuyển hướng, người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng phải làm gì để bảo đảm an toàn?

  1. 1Phải nhường đường cho người đi bộ, xe thô sơ, xe đi ngược chiều và chỉ chuyển hướng khi không gây trở ngại hoặc nguy hiểm cho người, phương tiện khác. (đáp án đúng)
  2. 2Nhanh chóng chuyển hướng để không gây trở ngại hoặc nguy hiểm cho người, phương tiện khác.
  3. 3Ra tín hiệu chuyển hướng để yêu cầu các phương tiện khác dừng lại cho xe chuyển hướng di chuyển.

Câu 84

Trước khi chuyển hướng, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải thực hiện như thế nào để bảo đảm an toàn?

  1. 1Quan sát gương, nếu không có phương tiện gần hướng rẽ thì nhanh chóng chuyển hướng.
  2. 2Quan sát, bảo đảm khoảng cách an toàn với xe phía sau, giảm tốc độ và có tín hiệu báo hướng rẽ hoặc có tín hiệu bằng tay theo hướng rẽ đối với xe thô sơ không có đèn báo hướng rẽ, chuyển dần sang làn gần nhất với hướng rẽ. Tín hiệu báo hướng rẽ hoặc tín hiệu bằng tay phải sử dụng liên tục trong quá trình chuyển hướng. Khi bảo đảm an toàn, không gây trở ngại cho người và phương tiện khác mới được chuyển hướng. (đáp án đúng)
  3. 3Quan sát gương, tăng tốc độ, ra tín hiệu và chuyển hướng.

Câu 85

Câu điểm liệt

Khi lùi xe, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải làm gì để bảo đảm an toàn?

  1. 1Quan sát phía sau và cho lùi xe ở tốc độ chậm.
  2. 2Có tín hiệu báo lùi, nếu phía sau không có người hoặc phương tiện khác thì nhanh chóng lùi để bảo đảm an toàn.
  3. 3Phải quan sát hai bên và phía sau xe, có tín hiệu lùi và chỉ lùi xe khi bảo đảm an toàn. (đáp án đúng)

Câu 86

Câu điểm liệt

Khi muốn lùi xe ở nơi có tầm nhìn bị che khuất, người lái xe phải xử lý như thế nào để đảm bảo an toàn?

  1. 1Phải lùi thật chậm.
  2. 2Bấm còi 3 lần liên tiếp trước khi lùi.
  3. 3Không được lùi xe. (đáp án đúng)

Câu 87

Câu điểm liệt

Trên đường không phân chia thành hai chiều xe chạy riêng biệt, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải tránh xe đi ngược chiều như thế nào để bảo đảm an toàn?

  1. 1Giảm tốc độ và cho xe đi về bên phải theo chiều xe chạy của mình. (đáp án đúng)
  2. 2Một trong hai xe phải dừng lại cho xe kia đi qua mới được đi.
  3. 3Tăng tốc độ, cho xe đi về bên phải theo chiều xe chạy của mình để nhanh chóng vượt qua.

Câu 88

Câu điểm liệt

Khi tránh xe đi ngược chiều, các xe phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  1. 1Nơi đường hẹp chỉ đủ cho một xe chạy và có chỗ tránh xe thì xe nào ở gần chỗ tránh hơn phải vào vị trí tránh, nhường đường cho xe đi ngược chiều.
  2. 2Xe xuống dốc phải nhường đường cho xe lên dốc.
  3. 3Xe có chướng ngại vật phía trước phải nhường đường cho xe không có chướng ngại vật phía trước.
  4. 4Cả ba ý trên. (đáp án đúng)

Câu 89

Câu điểm liệt

Khi đang lái xe xuống dốc gặp một xe đang đi lên dốc, người lái xe phải làm gì?

  1. 1Tiếp tục đi và phát tín hiệu cho xe lên dốc nhường đường cho xe bạn.
  2. 2Nhường đường cho xe lên dốc. (đáp án đúng)
  3. 3Chỉ nhường đường khi xe lên dốc nháy đèn.

Câu 90

Câu điểm liệt

Người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn khi lái xe trên đường cong có tầm nhìn bị hạn chế?

  1. 1Quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn. (đáp án đúng)
  2. 2Đi sang làn đường của xe ngược chiều để mở rộng tầm nhìn và vượt xe khác.
  3. 3Cho xe đi sát bên phải làn đường, bật tín hiệu báo hiệu để vượt bên phải xe khác.

Câu 91

Câu điểm liệt

Tại nơi đường giao nhau, người lái xe đang đi trên đường không ưu tiên, đường nhánh phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  1. 1Nhường đường cho xe đi ở bên phải mình tới.
  2. 2Nhường đường cho xe đi ở bên trái mình tới.
  3. 3Nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên hoặc đường chính từ bất kỳ hướng nào tới. (đáp án đúng)

Câu 92

Câu điểm liệt

Tại nơi đường giao nhau có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người lái xe phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  1. 1Nhường đường cho xe đi đến từ bên phải.
  2. 2Nhường đường cho xe đi đến từ bên trái. (đáp án đúng)
  3. 3Không phải nhường đường.

Câu 93

Câu điểm liệt

Tại nơi đường giao nhau không có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người điều khiển phương tiện phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  1. 1Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên phải. (đáp án đúng)
  2. 2Xe báo hiệu xin đường trước, xe đó được đi trước.
  3. 3Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên trái.

Câu 94

Người lái xe phải nhanh chóng giảm tốc độ, đi sát lề đường bên phải hoặc dừng lại để nhường đường cho các loại xe nào dưới đây?

  1. 1Xe chữa cháy của Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và xe chữa cháy của các lực lượng khác; xe của lực lượng quân sự, công an và kiểm sát; đoàn xe có xe Cảnh sát giao thông dẫn đường; xe cứu thương; xe hộ đê không có tín hiệu ưu tiên theo quy định.
  2. 2Xe ưu tiên gồm xe chữa cháy của Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và xe chữa cháy của các lực lượng khác được huy động đi làm nhiệm vụ chữa cháy; xe của lực lượng quân sự, công an và kiểm sát đi làm nhiệm vụ khẩn cấp; đoàn xe có xe Cảnh sát giao thông dẫn đường; xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu; xe hộ đê đi làm nhiệm vụ; xe đi làm nhiệm vụ cứu nạn, cứu hộ, khắc phục sự cố thiên tai, dịch bệnh hoặc xe đi làm nhiệm vụ trong tình trạng khẩn cấp theo quy định của pháp luật; đoàn xe tang. (đáp án đúng)
  3. 3Xe ô tô, xe máy, đoàn xe đang diễu hành có tổ chức có báo tín hiệu xin vượt bằng còi và đèn.

Câu 95

Xe ưu tiên (trừ đoàn xe tang) tham gia giao thông đường bộ khi đi làm nhiệm vụ được quyền ưu tiên nào dưới đây?

  1. 1Không bị hạn chế tốc độ.
  2. 2Được phép đi không phụ thuộc vào tín hiệu đèn giao thông, đi vào đường ngược chiều, các đường khác có thể đi được.
  3. 3Được đi ngược chiều trên làn dừng xe khẩn cấp trên đường cao tốc.
  4. 4Cả ba ý trên. (đáp án đúng)

Câu 96

Khi có tín hiệu của xe ưu tiên, người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải tuân thủ quy định nào dưới đây?

  1. 1Giảm tốc độ, đi sát lề đường bên phải hoặc dừng lại để nhường đường. (đáp án đúng)
  2. 2Tăng tốc độ và đi sát lề đường bên phải để nhường đường.
  3. 3Giảm tốc độ, đi sát lề đường bên trái để nhường đường.

Câu 97

Câu điểm liệt

Khi đang lái xe, phía trước có một xe Cảnh sát giao thông không phát tín hiệu ưu tiên, người lái xe có được phép vượt hay không?

  1. 1Không được vượt.
  2. 2Được phép vượt ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường.
  3. 3Được vượt khi bảo đảm an toàn. (đáp án đúng)

Câu 98

Câu điểm liệt

Khi đang lái xe, phía trước có một xe cứu thương đang phát tín hiệu ưu tiên, người lái xe có được phép vượt hay không?

  1. 1Không được vượt. (đáp án đúng)
  2. 2Được vượt khi đang đi trên cầu.
  3. 3Được phép vượt khi đi qua nơi giao nhau có ít phương tiện cùng tham gia giao thông.
  4. 4Được vượt khi bảo đảm an toàn.

Câu 99

Khi tới đường ngang không có người gác, chắn đường bộ, chuông, đèn tín hiệu, người tham gia giao thông đường bộ phải làm gì để bảo đảm an toàn?

  1. 1Dừng lại về bên phải đường của mình, trước vạch dừng xe và quan sát hai phía, khi không có phương tiện giao thông đường sắt tới mới được đi qua. (đáp án đúng)
  2. 2Quan sát hai phía, khi không có phương tiện giao thông đường sắt tới thì nhanh chóng đi qua.
  3. 3Dừng lại khoảng cách tối thiểu 3 mét tính từ ray đường sắt gần nhất, khi không có phương tiện giao thông đường sắt tới thì nhanh chóng đi qua.

Câu 100

Tại đường ngang, cầu chung đường sắt, khi có hiệu lệnh của nhân viên gác chắn, đèn đỏ sáng nhấp nháy, chuông kêu, chắn đường bộ đang dịch chuyển hoặc đã đóng, người tham gia giao thông đường bộ phải làm gì để bảo đảm an toàn?

  1. 1Dừng lại về bên trái đường của mình, trước vạch dừng xe.
  2. 2Dừng lại giữa đường của mình, trước vạch dừng xe.
  3. 3Dừng lại về bên phải đường của mình, trước vạch dừng xe. (đáp án đúng)

Câu 101

Khi xe ô tô bị hư hỏng, bị tai nạn trên đường ngang, cầu chung đường sắt mà không thể di chuyển ngay khỏi phạm vi an toàn đường sắt, người lái xe và người có mặt xử lý như thế nào là đúng quy định?

  1. 1Người lái xe và người có mặt phải ngay lập tức báo hiệu để dừng tàu, thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn. (đáp án đúng)
  2. 2Để xe lại, tìm cách báo cho người quản lý đường sắt, nhà ga nơi gần nhất.
  3. 3Không di chuyển phương tiện, tự khắc phục sửa chữa.

Câu 102

Câu điểm liệt

Người tham gia giao thông đường bộ phải dừng lại về bên phải đường của mình trước vạch dừng xe tại đường ngang, cầu chung đường sắt khi có báo hiệu nào dưới đây?

  1. 1Hiệu lệnh của nhân viên gác chắn.
  2. 2Đèn đỏ sáng nhấp nháy, chuông kêu.
  3. 3Chắn đường bộ đang dịch chuyển hoặc đã đóng.
  4. 4Cả ba ý trên. (đáp án đúng)

Câu 103

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông trong hầm đường bộ ngoài việc phải tuân thủ các quy tắc giao thông còn phải thực hiện những quy định nào dưới đây?

  1. 1Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải bật đèn chiếu gần; xe thô sơ phải bật đèn hoặc có vật phát sáng báo hiệu; không dừng xe, đỗ xe trong hầm đường bộ; trường hợp gặp sự cố kỹ thuật hoặc bất khả kháng khác buộc phải dừng xe, đỗ xe, người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng phải đưa xe vào vị trí dừng xe, đỗ xe khẩn cấp, nếu không di chuyển được, phải có báo hiệu bằng đèn khẩn cấp và đặt biển hoặc đèn cảnh báo về phía sau xe khoảng cách bảo đảm an toàn. (đáp án đúng)
  2. 2Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải bật đèn chiếu xa; được dừng xe, đỗ xe khi cần thiết.
  3. 3Phải cho xe chạy trên một làn đường và chỉ chuyển làn ở nơi được phép; được quay đầu xe, lùi xe khi cần thiết.

Câu 104

Việc nối giữa xe kéo với xe được kéo trong trường hợp hệ thống hãm của xe được kéo không còn hiệu lực thì xe kéo nhau phải nối bằng cách nào?

  1. 1Nối bằng dây cáp có độ dài 6 mét.
  2. 2Nối bằng dây cáp có độ dài 8 mét.
  3. 3Nối bằng thanh nối cứng. (đáp án đúng)

Câu 105

Xe kéo rơ moóc, xe ô tô đầu kéo khi tham gia giao thông đường bộ phải tuân thủ quy tắc giao thông nào ghi ở dưới đây?

  1. 1Chỉ được kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc phù hợp với thiết kế của xe; việc kết nối xe kéo với rơ moóc, xe ô tô đầu kéo với sơ mi rơ moóc phải bảo đảm chắc chắn, an toàn. (đáp án đúng)
  2. 2Phải có tổng trọng lượng tương đương tổng trọng lượng của rơ moóc hoặc phải có hệ thống hãm có hiệu lực cho rơ moóc.
  3. 3Phải được lắp phanh phụ theo quy định để đảm bảo an toàn.

Câu 106

Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ quy định về xe kéo xe, xe kéo rơ moóc và xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc như thế nào dưới đây?

  1. 1Một xe ô tô được kéo theo nhiều xe ô tô hoặc xe máy chuyên dùng khác khi xe được kéo không tự chạy được (trừ trường hợp xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng).
  2. 2Xe được kéo phải có người điều khiển và hệ thống lái của xe đó phải còn hiệu lực; việc nối xe kéo với xe được kéo phải bảo đảm chắc chắn, an toàn; trường hợp hệ thống hãm của xe được kéo không còn hiệu lực thì xe kéo nhau phải nối bằng thanh nối cứng. Phía trước của xe kéo và phía sau của xe được kéo phải có biển báo hiệu, có đèn cảnh báo nhấp nháy màu vàng. (đáp án đúng)
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 107

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây?

  1. 1Có báo hiệu cảnh báo nguy hiểm hoặc có chướng ngại vật trên đường; chuyển hướng xe chạy hoặc tầm nhìn bị hạn chế.
  2. 2Nơi cầu, cống hẹp, đập tràn, đường ngầm, hầm chui, hầm đường bộ; có vật nuôi đi trên đường hoặc chăn thả ở ven đường.
  3. 3Điểm dừng xe, đỗ xe trên đường bộ có khách đang lên, xuống xe.
  4. 4Cả ba ý trên. (đáp án đúng)

Câu 108

Trên đường mà mỗi chiều đường xe chạy chỉ có một làn đường dành cho xe cơ giới, người lái xe không được vượt xe khác trong trường hợp nào dưới đây?

  1. 1Có chướng ngại vật phía trước, xe chạy phía trước có tín hiệu vượt xe khác. (đáp án đúng)
  2. 2Xe chạy phía trước đã có tín hiệu rẽ phải và tránh về bên phải.
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 109

Người lái xe được phép vượt xe khác về bên phải trong trường hợp nào dưới đây?

  1. 1Xe phía trước có tín hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái hoặc khi xe chuyên dùng đang làm việc trên đường mà không thể vượt bên trái. (đáp án đúng)
  2. 2Xe phía trước đang đi sát lề đường bên trái.
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 110

Khi có xe xin vượt, người lái xe mô tô xử lý như thế nào nếu đủ điều kiện an toàn cho xe phía sau vượt?

  1. 1Giảm tốc độ, có tín hiệu rẽ phải để báo hiệu cho người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phía sau biết được vượt và đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua, không được cản trở đối với xe xin vượt. (đáp án đúng)
  2. 2Lái xe vào lề đường bên trái và giảm tốc độ để xe phía sau vượt qua, không được gây trở ngại đối với xe xin vượt.
  3. 3Tăng tốc độ, đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua.

Câu 111

Những trường hợp nào dưới đây không được đi trên đường cao tốc, trừ người, phương tiện giao thông đường bộ và thiết bị phục vụ việc quản lý, bảo trì đường cao tốc?

  1. 1Xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế nhỏ hơn tốc độ tối thiểu quy định đối với đường cao tốc, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ, người đi bộ. (đáp án đúng)
  2. 2Xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế lớn hơn tốc độ tối thiểu quy định đối với đường cao tốc.
  3. 3Xe ô tô và xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế lớn hơn 80 km/h.

Câu 112

Khi tham gia giao thông trên đường cao tốc, xe ưu tiên đi làm nhiệm vụ khẩn cấp được đi ngược chiều trong trường hợp nào dưới đây?

  1. 1Được đi ngược chiều bất cứ làn đường nào của đường cao tốc có thể đi được.
  2. 2Chỉ được đi ngược chiều trên làn dừng xe khẩn cấp. (đáp án đúng)
  3. 3Chỉ được đi ngược chiều trên làn đường sát dải phân cách của đường cao tốc.

Câu 113

Khi tham gia giao thông trên đường cao tốc, người lái xe không được thực hiện hành vi nào sau đây?

  1. 1Dừng, đỗ xe trên phần đường xe chạy, trừ trường hợp xe không thể di chuyển được vào làn đường khẩn cấp.
  2. 2Lùi xe, quay đầu xe.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 114

Khi xe gặp sự cố kỹ thuật trên đường cao tốc, bạn phải xử lý như thế nào để bảo đảm an toàn giao thông?

  1. 1Bật đèn tín hiệu khẩn cấp, dừng xe ngay lập tức và đặt biển báo hiệu nguy hiểm để cảnh báo cho các xe khác.
  2. 2Bật tín hiệu khẩn cấp, lập tức đưa xe vào làn đường xe chạy bên phải trong cùng, đặt biển báo hiệu nguy hiểm để cảnh báo cho các xe khác.
  3. 3Dừng xe, đỗ xe ở làn dừng khẩn cấp cùng chiều xe chạy và phải có báo hiệu bằng đèn khẩn cấp; trường hợp xe không thể di chuyển được vào làn dừng khẩn cấp, phải có báo hiệu bằng đèn khẩn cấp và đặt biển hoặc đèn cảnh báo về phía sau xe khoảng cách tối thiểu 150 mét, nhanh chóng báo cho cơ quan Cảnh sát giao thông thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên tuyến hoặc cơ quan quản lý đường cao tốc. (đáp án đúng)

Câu 115

Trên đường cao tốc, người lái xe xử lý như thế nào khi đã vượt quá lối ra của đường định rẽ?

  1. 1Quay đầu xe, chạy trên lề đường có lối ra và rẽ khỏi đường cao tốc.
  2. 2Lùi xe trên lề đường có lối ra và rẽ khỏi đường cao tốc.
  3. 3Tiếp tục lái xe và rẽ ở lối ra tiếp theo. (đáp án đúng)

Câu 116

Khi xảy ra ùn tắc trên đường cao tốc có làn dừng xe khẩn cấp, người lái xe có được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn cấp để nhanh chóng thoát khỏi khu vực ùn tắc không (trừ xe ưu tiên)?

  1. 1Có.
  2. 2Không. (đáp án đúng)

Câu 117

Câu điểm liệt

Khi chuẩn bị nhập vào làn đường của đường cao tốc, người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng phải thực hiện như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  1. 1Có tín hiệu xin vào và phải nhường đường cho xe đang chạy trên đường.
  2. 2Quan sát xe phía sau bảo đảm khoảng cách an toàn mới cho xe nhập vào làn đường sát bên phải.
  3. 3Nếu có làn đường tăng tốc thì phải cho xe chạy trên làn đường đó trước khi nhập vào làn đường của đường cao tốc.
  4. 4Cả ba ý trên. (đáp án đúng)

Câu 118

Theo quy định về độ tuổi, người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được cấp giấy phép lái xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg?

  1. 118 tuổi. (đáp án đúng)
  2. 217 tuổi.
  3. 316 tuổi.

Câu 119

Theo quy định về độ tuổi, người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh đến 125 cm3 và xe ô tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg?

  1. 116 tuổi.
  2. 217 tuổi.
  3. 318 tuổi. (đáp án đúng)

Câu 120

Theo quy định về độ tuổi, người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô chở người giường nằm; các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

  1. 123 tuổi.
  2. 224 tuổi.
  3. 327 tuổi. (đáp án đúng)
  4. 430 tuổi.

Câu 121

Tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe), xe ô tô chở người giường nằm là bao nhiêu tuổi?

  1. 1Đủ 55 tuổi đối với nam và đủ 50 tuổi đối với nữ.
  2. 2Đủ 55 tuổi đối với nam và nữ.
  3. 3Đủ 57 tuổi đối với nam và đủ 55 tuổi đối với nữ. (đáp án đúng)

Câu 122

Theo quy định về độ tuổi, người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

  1. 123 tuổi.
  2. 224 tuổi. (đáp án đúng)
  3. 322 tuổi.

Câu 123

Người đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi chỉ được điều khiển các loại xe nào dưới đây?

  1. 1Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm³.
  2. 2Xe gắn máy. (đáp án đúng)
  3. 3Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg; các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  4. 4Cả ba ý trên.

Câu 124

Người có Giấy phép lái xe mô tô hạng A1 không được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh 125 cm³ hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
  2. 2Xe mô tô ba bánh. (đáp án đúng)
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 125

Người có Giấy phép lái xe mô tô hạng A1 được cấp sau ngày 01/01/2025 được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm³ hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW. (đáp án đúng)
  2. 2Xe mô tô ba bánh.
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 126

Người có Giấy phép lái xe mô tô hạng A được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm³ hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
  2. 2Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh trên 125 cm³ hoặc có công suất động cơ điện trên 11 kW.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 127

Người có Giấy phép lái xe ô tô hạng B được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).
  2. 2Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 128

Người có Giấy phép lái xe hạng C1 được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  2. 2Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg. (đáp án đúng)
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 129

Người có Giấy phép lái xe hạng C được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  2. 2Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 130

Người có Giấy phép lái xe hạng D1 được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  2. 2Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg. (đáp án đúng)
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 131

Người có Giấy phép lái xe hạng D2 được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  2. 2Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 132

Người có Giấy phép lái xe hạng D được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô chở người giường nằm; các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  2. 2Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).
  3. 3Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc.
  4. 4Ý 1 và ý 2. (đáp án đúng)

Câu 133

Người có Giấy phép lái xe hạng BE được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô chở người giường nằm.
  2. 2Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg. (đáp án đúng)
  3. 3Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.

Câu 134

Người có Giấy phép lái xe hạng CE được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc. (đáp án đúng)
  2. 2Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg.
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 135

Người có Giấy phép lái xe hạng DE được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô chở khách nối toa. (đáp án đúng)
  2. 2Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc.
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 136

Người tập lái xe ô tô khi tham gia giao thông đường bộ phải bảo đảm các điều kiện nào dưới đây?

  1. 1Phải thực hành trên xe tập lái, trên tuyến đường tập lái và có giáo viên dạy lái bảo trợ tay lái. (đáp án đúng)
  2. 2Phải mang theo giấy phép xe tập lái.
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 137

Người lái xe khi tham gia giao thông đường bộ phải đảm bảo các điều kiện nào dưới đây?

  1. 1Phải đủ tuổi, sức khỏe theo quy định của pháp luật; có giấy phép lái xe đang còn điểm, còn hiệu lực phù hợp với loại xe đang điều khiển do cơ quan có thẩm quyền cấp (trừ người lái xe gắn máy). (đáp án đúng)
  2. 2Phải là người đứng tên trong đăng ký xe.
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 138

Khi tham gia giao thông đường bộ, người lái xe phải mang theo các giấy tờ gì?

  1. 1Chứng nhận đăng ký xe hoặc bản sao Chứng nhận đăng ký xe có chứng thực kèm bản gốc giấy tờ xác nhận của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài còn hiệu lực trong trường hợp xe đang được thế chấp tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
  2. 2Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe đang điều khiển; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới theo quy định của pháp luật; chứng nhận bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
  3. 3Trường hợp các giấy tờ nêu trên đã được tích hợp vào tài khoản định danh điện tử thì việc xuất trình, kiểm tra có thể thực hiện thông qua tài khoản định danh điện tử.
  4. 4Cả ba ý trên. (đáp án đúng)

Câu 139

Giấy phép lái xe bị thu hồi trong các trường hợp nào sau đây?

  1. 1Người được cấp giấy phép lái xe không đủ điều kiện sức khỏe theo kết luận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với từng hạng giấy phép lái xe.
  2. 2Giấy phép lái xe được cấp sai quy định.
  3. 3Giấy phép lái xe đã quá thời hạn tạm giữ hoặc hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính nếu người vi phạm không đến nhận mà không có lý do chính đáng.
  4. 4Cả ba ý trên. (đáp án đúng)

Câu 140

Người có giấy phép lái xe chưa bị trừ hết 12 điểm, được phục hồi điểm giấy phép lái xe trong trường hợp nào sau đây?

  1. 1Không được phục hồi.
  2. 2Được phục hồi đủ 12 điểm, nếu không bị trừ điểm trong thời hạn 12 tháng từ ngày bị trừ điểm gần nhất. (đáp án đúng)

Câu 141

Người có giấy phép lái xe đã bị trừ hết điểm phải làm gì để phục hồi điểm giấy phép lái xe?

  1. 1Không vi phạm pháp luật trật tự, an toàn giao thông đường bộ trong thời gian 12 tháng kể từ ngày bị trừ hết điểm.
  2. 2Sau thời hạn ít nhất là 06 tháng kể từ ngày bị trừ hết điểm, người có phép lái xe được tham gia kiểm tra nội dung kiến thức pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ theo quy định, có kết quả đạt yêu cầu thì được phục hồi đủ 12 điểm. (đáp án đúng)
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 142

Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đứng tên trong giấy chứng nhận đăng ký xe khi chưa thực hiện thu hồi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe được quy định như thế nào?

  1. 1Tiếp tục chịu trách nhiệm của chủ xe. (đáp án đúng)
  2. 2Không chịu trách nhiệm sau khi đã chuyển nhượng, trao đổi, tặng, cho.

Câu 143

Để bảo đảm điều kiện tham gia giao thông đường bộ, loại phương tiện nào phải lắp thiết bị giám sát hành trình?

  1. 1Xe ô tô kinh doanh vận tải.
  2. 2Xe ô tô chở người từ 08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe) kinh doanh vận tải, xe ô tô đầu kéo, xe cứu thương.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 144

Tốc độ khai thác tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và các loại xe tương tự tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc) là bao nhiêu km/h?

  1. 150 km/h.
  2. 240 km/h. (đáp án đúng)
  3. 360 km/h.

Câu 145

Trên đường bộ, trong khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu?

  1. 160 km/h. (đáp án đúng)
  2. 250 km/h.
  3. 340 km/h.

Câu 146

Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu?

  1. 160 km/h.
  2. 250 km/h. (đáp án đúng)
  3. 340 km/h.

Câu 147

Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 50 km/h?

  1. 1Ô tô tải, ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe. (đáp án đúng)
  2. 2Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 148

Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn cơ giới trở lên, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa là 60 km/h?

  1. 1Ô tô tải, ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe. (đáp án đúng)
  2. 2Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 149

Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 90 km/h?

  1. 1Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn. (đáp án đúng)
  2. 2Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
  3. 3Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).

Câu 150

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 80 km/h?

  1. 1Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
  2. 2Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc). (đáp án đúng)
  3. 3Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
  4. 4Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc).

Câu 151

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 70 km/h?

  1. 1Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
  2. 2Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
  3. 3Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động). (đáp án đúng)
  4. 4Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.

Câu 152

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 60 km/h?

  1. 1Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
  2. 2Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
  3. 3Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
  4. 4Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc. (đáp án đúng)

Câu 153

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 80 km/h?

  1. 1Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn. (đáp án đúng)
  2. 2Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
  3. 3Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).

Câu 154

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 70 km/h?

  1. 1Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
  2. 2Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc). (đáp án đúng)
  3. 3Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
  4. 4Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.

Câu 155

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 60 km/h?

  1. 1Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
  2. 2Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
  3. 3Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động). (đáp án đúng)
  4. 4Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.

Câu 156

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 50 km/h?

  1. 1Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
  2. 2Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
  3. 3Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
  4. 4Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc. (đáp án đúng)

Câu 157

Khi tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 50 km/h?

  1. 1Xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và các loại xe tương tự.
  2. 2Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ khi tham gia giao thông trong phạm vi và thời gian cho phép hoạt động.
  3. 3Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ khi tham gia giao thông trong phạm vi và thời gian cho phép hoạt động. (đáp án đúng)

Câu 158

Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo "Cự ly tối thiểu giữa hai xe", trong điều kiện mặt đường khô ráo, không có sương mù, mặt đường không trơn trượt, địa hình bằng phẳng, đường thẳng, tầm nhìn bảo đảm, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 80 km/h đến 100 km/h, người lái xe phải giữ khoảng cách an toàn với xe đang chạy liền trước tối thiểu là bao nhiêu?

  1. 135 m.
  2. 255 m.
  3. 370 m. (đáp án đúng)

Câu 159

Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo "cự ly tối thiểu giữa hai xe", trong điều kiện mặt đường khô ráo, không có sương mù, mặt đường không trơn trượt, địa hình bằng phẳng, đường thẳng, tầm nhìn bảo đảm, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 100 km/h đến 120 km/h, người lái xe phải giữ khoảng cách an toàn với xe đang chạy liền trước tối thiểu là bao nhiêu?

  1. 155 m.
  2. 270 m.
  3. 3100 m. (đáp án đúng)

Câu 160

Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo "cự ly tối thiểu giữa hai xe", trong điều kiện mặt đường khô ráo, không có sương mù, mặt đường không trơn trượt, địa hình bằng phẳng, đường thẳng, tầm nhìn bảo đảm, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 60 km/h đến 80 km/h, người lái xe phải giữ khoảng cách an toàn với xe đang chạy liền trước tối thiểu là bao nhiêu?

  1. 155 m. (đáp án đúng)
  2. 270 m.
  3. 3100 m.

Câu 161

Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo "cự ly tối thiểu giữa hai xe", trong điều kiện mặt đường khô ráo, không có sương mù, mặt đường không trơn trượt, địa hình bằng phẳng, đường thẳng, tầm nhìn bảo đảm, xe cơ giới đang chạy với tốc độ 60 km/h, người lái xe phải giữ khoảng cách an toàn với xe đang chạy liền trước tối thiểu là bao nhiêu?

  1. 135 m. (đáp án đúng)
  2. 255 m.
  3. 370 m.

Câu 162

Khi điều khiển xe chạy với tốc độ dưới 60 km/h, để bảo đảm khoảng cách an toàn giữa hai xe, người lái xe phải điều khiển xe như thế nào?

  1. 1Chủ động giữ khoảng cách an toàn phù hợp với xe chạy liền trước xe của mình.
  2. 2Bảo đảm khoảng cách an toàn tùy thuộc vào mật độ phương tiện, tình hình giao thông thực tế.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 163

Câu điểm liệt

Người lái xe phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép đến mức cần thiết, chú ý quan sát và chuẩn bị sẵn sàng những tình huống có thể xảy ra để phòng ngừa tai nạn trong các trường hợp nào dưới đây?

  1. 1Gặp biển báo nguy hiểm và cảnh báo trên đường. (đáp án đúng)
  2. 2Gặp biển chỉ dẫn trên đường.
  3. 3Gặp biển báo hết mọi lệnh cấm.
  4. 4Gặp biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa cho phép.

Câu 164

Xe đưa đón trẻ em mầm non, học sinh được ưu tiên gì khi tham gia giao thông đường bộ?

  1. 1Tổ chức phân luồng, điều tiết giao thông, bố trí nơi dừng xe, đỗ xe tại khu vực trường học và tại các điểm trên lộ trình đưa đón trẻ em mầm non, học sinh. (đáp án đúng)
  2. 2Được bố trí xe dẫn đường để bảo đảm an toàn giao thông.
  3. 3Cả hai ý trên.

Câu 165

Câu điểm liệt

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây?

  1. 1Tại nơi có vạch kẻ đường hoặc báo hiệu khác dành cho người đi bộ hoặc tại nơi mà người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật đang qua đường.
  2. 2Nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường bộ, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; đường hẹp, đường vòng, đường quanh co, đường đèo, dốc.
  3. 3Khu vực có trường học, bệnh viện, bến xe, công trình công cộng tập trung đông người, khu vực đông dân cư, chợ, khu vực đang thi công trên đường bộ, hiện trường vụ tai nạn giao thông đường bộ.
  4. 4Cả ba ý trên. (đáp án đúng)

Câu 166

Tại những đoạn đường không bố trí biển báo hạn chế tốc độ, không bố trí biển báo khoảng cách an toàn tối thiểu giữa hai xe, người lái xe phải thực hiện quy định nào dưới đây để bảo đảm an toàn?

  1. 1Được phép lái xe không hạn chế tốc độ và khoảng cách an toàn tối thiểu với xe phía trước cùng làn đường hoặc phần đường.
  2. 2Được phép lái xe không hạn chế tốc độ và khoảng cách an toàn tối thiểu với xe phía trước cùng làn đường hoặc phần đường khi tham gia giao thông trên đường nhánh.
  3. 3Chấp hành quy định về tốc độ, khoảng cách an toàn tối thiểu với xe phía trước cùng làn đường hoặc phần đường. (đáp án đúng)

Câu 167

Câu điểm liệt

Khi gặp xe buýt đang dừng đón, trả khách, người điều khiển xe mô tô phải xử lý như thế nào dưới đây?

  1. 1Tăng tốc độ để nhanh chóng vượt qua xe buýt.
  2. 2Quan sát, giảm tốc độ đi qua xe buýt hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn. (đáp án đúng)

Câu 168

Việc vận chuyển hành khách bằng xe ô tô phải tuân thủ các quy định nào dưới đây?

  1. 1Đón, trả hành khách đúng nơi quy định; hướng dẫn sử dụng trang thiết bị an toàn trên xe; có biện pháp giữ gìn vệ sinh trong xe; vận chuyển hành khách đúng lịch trình, lộ trình đã đăng ký, trừ trường hợp bất khả kháng; không chở hành khách trên nóc xe, trong khoang chở hành lý hoặc để hành khách đu, bám bên ngoài xe. (đáp án đúng)
  2. 2Đón, trả hành khách theo yêu cầu của hành khách trên xe; hướng dẫn sử dụng trang thiết bị an toàn trên xe; có biện pháp giữ gìn vệ sinh trong xe; vận chuyển hành khách đúng lịch trình, lộ trình đã đăng ký, trừ trường hợp bất khả kháng; không chở hành khách trên nóc xe, trong khoang chở hành lý hoặc để hành khách đu, bám bên ngoài xe.

Câu 169

Trong hoạt động vận tải đường bộ, các hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

  1. 1Vận chuyển hàng hóa cấm lưu hành.
  2. 2Vận chuyển trái phép hoặc không thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
  3. 3Vận chuyển động vật hoang dã.
  4. 4Cả ba ý trên. (đáp án đúng)

Câu 170

Trong hoạt động vận tải hành khách, những hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

  1. 1Cạnh tranh nhau nhằm tăng lợi nhuận.
  2. 2Giảm giá để thu hút khách.
  3. 3Đe dọa, xúc phạm, tranh giành, lôi kéo hành khách; đe doạ, cưỡng ép hành khách sử dụng dịch vụ ngoài ý muốn; chuyển tải, xuống khách hoặc các hành vi khác nhằm trốn tránh phát hiện xe chở quá tải, quá số người theo quy định của pháp luật. (đáp án đúng)
  4. 4Cả ba ý trên.

Câu 171

Thời gian lái xe liên tục của người lái xe ô tô kinh doanh vận tải được quy định như thế nào để bảo đảm an toàn giao thông?

  1. 1Không quá 4 giờ. (đáp án đúng)
  2. 2Không quá 6 giờ.
  3. 3Không quá 8 giờ.
  4. 4Liên tục tùy thuộc vào sức khỏe và khả năng của người lái xe.

Câu 172

Thời gian làm việc của người lái xe ô tô kinh doanh vận tải trong một ngày được quy định như thế nào để bảo đảm an toàn giao thông?

  1. 1Không quá 6 giờ trong một ngày.
  2. 2Không quá 8 giờ trong một ngày.
  3. 3Không quá 10 giờ trong một ngày. (đáp án đúng)
  4. 4Không hạn chế tùy thuộc vào sức khỏe và khả năng của người lái xe.

Câu 173

Trước khi xe khởi hành, người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe ô tô vận chuyển hành khách có trách nhiệm nào sau đây?

  1. 1Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn của xe.
  2. 2Hướng dẫn cho hành khách về an toàn giao thông đường bộ và thoát hiểm khi gặp sự cố.
  3. 3Kiểm tra nhân thân và hành lý của hành khách đi xe.
  4. 4Ý 1 và ý 2. (đáp án đúng)

Câu 174

Xe ô tô kinh doanh vận tải chở trẻ em mầm non, học sinh phải đáp ứng các yêu cầu nào dưới đây?

  1. 1Có thiết bị ghi nhận hình ảnh trẻ em mầm non, học sinh và thiết bị có chức năng cảnh báo, chống bỏ quên trẻ em trên xe; có niên hạn sử dụng không quá 20 năm; có màu sơn theo quy định của Chính phủ.
  2. 2Có dây đai an toàn phù hợp với lứa tuổi hoặc sử dụng xe có ghế ngồi phù hợp với lứa tuổi theo quy định của pháp luật.
  3. 3Được cấp chứng nhận đăng kí xe và gắn biển số xe, bảo đảm an toàn kĩ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật; xe ô tô chở người từ 08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe) phải lắp thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe.
  4. 4Cả ba ý trên. (đáp án đúng)

Câu 175

Việc vận chuyển động vật sống khi tham gia giao thông đường bộ phải thực hiện các yêu cầu nào dưới đây?

  1. 1Người lái xe phải mang đủ giấy tờ theo quy định của pháp luật.
  2. 2Phương tiện vận chuyển phải có kết cấu phù hợp với loại động vật chuyên chở.
  3. 3Trong quá trình vận chuyển phải chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, vệ sinh dịch tễ, phòng dịch và bảo đảm vệ sinh môi trường.
  4. 4Cả ba ý trên. (đáp án đúng)

Câu 176

Việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành các quy định nào dưới đây?

  1. 1Phải có giấy phép vận chuyển; trong trường hợp cần thiết, đơn vị vận chuyển hàng hoá nguy hiểm phải bố trí người áp tải để bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ. (đáp án đúng)
  2. 2Phải có giấy phép vận chuyển; không phải bố trí người áp tải khi tham gia giao thông đường bộ.

Câu 177

Việc lưu hành xe ô tô của người nước ngoài đăng ký tại nước ngoài có tay lái ở bên phải tham gia giao thông tại Việt Nam, xe cơ giới nước ngoài do người nước ngoài đưa vào Việt Nam du lịch được quy định như như thế nào?

  1. 1Phải chấp hành quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ của Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo điều ước quốc tế đó.
  2. 2Tham gia giao thông đúng trong phạm vi, tuyến đường, thời gian đã được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp phép.
  3. 3Xe ô tô của người nước ngoài đăng ký tại nước ngoài có tay lái ở bên phải phải đi theo đoàn và có người, phương tiện hỗ trợ, hướng dẫn giao thông.
  4. 4Cả ba ý trên. (đáp án đúng)

Câu 178

Việc sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để vận chuyển hành khách, hàng hóa phải thực hiện các quy định nào dưới đây để đảm bảo an toàn giao thông?

  1. 1Kiểm tra điều kiện bảo đảm an toàn của xe trước khi tham gia giao thông đường bộ; mang đủ giấy tờ theo quy định của pháp luật.
  2. 2Kiểm tra việc sắp xếp hàng hóa bảo đảm an toàn; không chở quá số người, chở hành lý, hàng hoá vượt quá khối lượng cho phép hoặc vượt quá khổ giới hạn của xe.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)

Câu 179

Xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng phải thực hiện các quy định nào dưới đây để bảo đảm an toàn giao thông?

  1. 1Phải chạy với tốc độ quy định trong giấy phép và phải có báo hiệu kích thước của hàng; trường hợp cần thiết, phải có người, phương tiện hỗ trợ lái xe, cảnh báo cho người, phương tiện tham gia giao thông đường bộ khác và thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông khi vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ. (đáp án đúng)
  2. 2Phải chạy với tốc độ quy định trong giấy phép; phải có người, phương tiện hỗ trợ lái xe, cảnh báo cho người, phương tiện tham gia giao thông đường bộ khác và thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông khi vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường dành cho giao thông công cộng.

Câu 180

Xe cứu hộ giao thông đường bộ cần thực hiện yêu cầu nào sau đây để bảo đảm trật tự an toàn giao thông?

  1. 1Xe cứu hộ giao thông đường bộ phải có dấu hiệu nhận diện, niêm yết thông tin trên xe, gắn thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe.
  2. 2Phải tuân thủ quy định của pháp luật về khối lượng hàng hóa chuyên chở của xe cứu hộ và khối lượng của xe được cứu hộ ghi trên Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
  3. 3Cả hai ý trên. (đáp án đúng)