BẮT ĐẦU 1. Biển nào báo hiệu “Cầu vượt liên thông”? Biển 2 và 3. Biển 1 và 2. Biến 1 và 3. Cả ba biển. 2. Xe kéo nhau như hình này có vi phạm quy tắc giao thông không? Không. Vi phạm. 3. Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô? Báo hiệu thiếu dầu phanh. Áp suất lốp không đủ. Đang hãm phanh tay. Sắp hết nhiên liệu. 4. Biển nào dưới đây chỉ dẫn địa giới hành chính giữa các thành phố, tỉnh, huyện? Biển 1. Biển 2. Biển 3. 5. Bánh xe lắp cho xe ô tô phải đảm bảo an toàn kỹ thuật như thế nào dưới đây? Đủ số lượng, đủ áp suất, đúng cỡ lốp của nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật quy định; lốp bánh dẫn hướng hai bên cùng kiểu hoa lốp, chiều cao hoa lốp đồng đều, không sử dụng lốp đắp; lốp không mòn đến dấu chỉ báo độ mòn của nhà sản xuất, không nứt, vỡ, phồng rộp làm hở lớp sợi mành. Vành, đĩa vành đúng kiểu loại, không rạn, nứt, cong vênh; bánh xe quay trơn, không bị bó ket hoặc cọ sát vào phần khác, moay ơ không bị rơ; lắp đặt chắc chắn, đủ các chi tiết kẹp chặt và phòng lỏng. Cả ý 1 và ý 2. 6. Khi gặp biển nào thì xe mô tô hai bánh được đi vào? Không biển nào. Biển 1 và 2. Biển 2 và 3. Cả ba biến. 7. Biển nào báo hiệu “Hết đoạn đường dành cho xe ô tô”? Biển 1. Biển 2. 8. Trong các hành vi dưới đây, người lái xe mô tô có văn hóa giao thông phải ứng xử như thế nào? Điều khiển xe đi bên phải theo chiều đi của mình; đi đúng phần đường, làn đường quy định; đội mũ bảo hiểm đạt chuẩn, cài quai đúng quy cách. Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện tham gia giao thông. Điều khiển xe và đội mũ bảo hiểm ở nơi có biển báo bắt buộc đội mũ bảo hiểm. 9. Biển nào xe mô tô hai bánh không được đi vào? Biển 1. Biển 2. Biển 3. 10. Xe con quay đầu đi ngược lại như hình vẽ dưới có vị phạm quy tắc giao thông không? Không vi phạm. Vi phạm. 11. Người lái xe phải giảm tốc độ, đi sát về bên phải của phần đường xe chạy trong các trường hợp nào dưới đây? Khi vượt xe khác. Khi vượt xe khác tại đoạn đường được phép vượt. Khi xe sau xin vượt và đảm bảo an toàn. Khi xe sau có tín hiệu vượt bên phải. 12. Phần của đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại là gì? Phần mặt đường và lề đường. Phần đường xe chạy. Phần đường xe cơ giới. 13. Trong trường hợp này xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông? Xe tải. Xe con và mô tô, Cả ba xe. Xe con và xe tải. 14. Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô? Cửa xe đóng chưa chặt, hoặc có cửa xe chưa đóng. Bộ nạp ắc quy gặp sự cố kỹ thuật. Dầu bôi trơn bị thiếu. Cả ý 2 và 3. 15. Người lái xe dừng tại vị trí nào là đúng quy tắc giao thông? Vị trí A và B. Vị trí A và c. Vị trí B và C. Cả ba vị trí A, B, C. 16. Tại nơi đường giao nhau, khi đèn điều khiển giao thông có tín hiệu màu vàng, người điều khiển giao thông phải chấp hành như thế nào là đúng quy tắc giao thông? Tại nơi đường giao nhau, khi đèn điều khiển giao thông có tín hiệu màu vàng, người điều khiển giao thông phải chấp hành như thế nào là đúng quy tắc giao thông? Trong trường hợp tín hiệu vàng nhấp nháy là được đi nhưng phải giảm tốc độ, chú ý quan sát nhường đường | cho người đi bộ qua đường. Nhanh chóng tăng tốc độ, vượt qua nút giao và chú ý đảm bảo an toàn. Cả ý 1 và ý 2. 17. Vạch kẻ đường nào dưới đây là vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường)? Vạch 1. Vạch 2. Vạch 3. Vạch 1 và 3. 18. Người có giấy phép lái xe hạng C được điều khiển loại xe nào dưới đây? Xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi, xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg. Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg. Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg. 19. Trong các biển dưới đây biển nào là biển “Hết tốc độ tối thiểu” ? Biển 1. Biển 2. Biến 3. Cả ba biển. 20. Trong trường hợp đặc biệt, để được lắp đặt, sử dụng còi, đèn không đúng với thiết kế của nhà sản xuất đối với từng loại xe cơ giới bạn phải đảm bảo yêu cầu nào dưới đây? Phải đảm bảo phụ tùng do đúng nhà sản xuất đó cung cấp. Phải được chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền. Phải là xe đăng ký và hoạt động tại các khu vực có địa hình phức tạp. 21. Biển này có ý nghĩa gì? Bắt đầu đường cao tốc. Chỉ dẫn địa giới đường cao tốc, chiều dài đường cao tốc. Tên và ký hiệu đường cao tốc, giá trị hạn chế tốc độ tối đa | và tối thiểu. Cả ý 1 và ý 3. 22. Xe tải phía trước có tín hiệu xin chuyển làn đường, bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này? Bật tín hiệu xin chuyển làn đường sang trái đế vượt xe tải. Phanh xe giảm tốc độ chờ xe tải phía trước chuyển làn đường. Bấm còi báo hiệu và vượt qua xe tải trên làn đường của mình. 23. Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô? Phanh tay đang hãm. Thiếu dầu phanh. Nhiệt độ nước làm mát tăng quá mức cho phép. Dầu bôi trơn bị thiếu. 24. Biển nào báo hiệu “Rẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô khách”? Biển 1. Biển 2. Biển 3. 25. Niên hạn sử dụng của xe ô tô tải (tính bắt đầu từ năm sản xuất) là bao nhiêu năm? 15 năm. 20 năm. 25 năm. 26. Trong hoạt động vận tải khách, những hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm? Cạnh tranh nhau nhằm tăng lợi nhuận. Giảm giá để thu hút khách. Đe dọa, xúc phạm, tranh giành, lôi kéo hành khách; bắt ép hành khách sử dụng dịch vụ ngoài ý muốn; xuống khách nhằm trốn tránh phát hiện xe chở quá số người quy định. Tất cả các ý trên. 27. Khi động cơ xe số tự động có trang bị chìa khóa thông minh có cần đạp hết hành trình bàn đạp của phanh? Phải đạp hết hành trình bàn đạp chân phanh. Không cần đạp phanh. Tùy từng trường hợp. 28. Người lái xe được dùng xe, đỗ xe trên làn dùng khẩn cấp của đường cao tốc trong trường hợp nào dưới đây? Xe gặp sự cố, tai nạn, hoặc trường hợp khẩn cấp không thể di chuyển bình thường. Để nghỉ ngơi, đi vệ sinh, chụp ảnh, làm việc riêng … Cả ý 1 và ý 2. 29. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 70 km/h? Ô tô buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc, xe mô tô, ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông). Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn. Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải đến 3,5 tấn. 30. Xe nào vượt đúng quy tắc giao thông? Cả 2 xe đều đúng. Xe con. Xe khách. 31. Trong tình huống dưới đây, xe con màu vàng vượt xe con màu đỏ là đúng quy tắc giao thông hay không? Đúng. Không đúng. 32. Biển nào báo hiệu chiều dài đoạn đường phải giữ cự ly tôi thiếu giữa hai xe? Biển 1. Biển 2. Cả hai biển. 33. Biển nào báo hiệu “Giao nhau có tín hiệu đèn”? Biển 1. Biển 2. Biển 3. Cả ba biển. 34. Gặp biển này, xe ô tô sơ mi rơ moóc có chiều dài toàn bộ kể cả xe, moóc và hàng lớn hơn trị số ghi trên biển có được phép đi vào không? Không được phép. Được phép. 35. Người có giấy phép lái xe hạng D được điều khiển loại xe nào dưới đây? Ô tô chở người đến 30 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg. Xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg. Xe kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2. Loading … Câu hỏi 1 / 35